SONY SNC-Z20P
|
|
• Camera màu cố định quan sát qua mạng IP với ống kính phóng ảnh tích hợp. • Theo dõi từ xa bằng PCs sử dụng chương trình Microsoft Internet Explorer hoặc phần mềm kiểm IMZRS thông minh của Sony. • Ethernet 100Base-TX/10Base-T. • Cấp điện qua Ethernet (PoE). • Truy cập đồng thời lên đến 50 người. • Vận hành dựa trên giao diện GUI dễ sử dụng. • Ống kính phóng ảnh 18x với tiêu cự chỉnh tự động(216x với phóng ảnh kỹ thuật số). • Chất lượng hình ảnh cao – CCD loại ¼ với công nghệ Exwave HAD. • Độ nhạy cao – 0.7 lx (màu)/0.01 lx (trắng/đen) với F1.4. • Hỗ trợ chuẩn nén JPEG. • Ngõ ra Analog composite video để quan sát và ghi hình tại chỗ. • Truyền hình ảnh bằng FTP hoặc SMTP. • Một khe cắm thẻ PC - hỗ trợ thẻ nhớ Memory Stick, thẻ nhớ Flash ATA và thẻ ATA HDD. • Khả năng kết nối không dây. • Chức năng phát hiện hoạt động và kích hoạt báo động. • Giao diện điều khiên “trong suốt” RS-232C để điều khiển và vận hành thiết bị ngoại vi. • Chế độ ngày/đêm – cho phép quan sát ngay cả trong điều kiện ánh sáng yếu. • Nguồn điện từ bên ngoài AC 24V hoặc DC 12V. •
|
|
|
|
|
|
|
|
Model | SNC-Z20P | Loại camera | High Performance Fixed Zoom. | Cảm biến hình ảnh | 1/4 inch Exwvae HAD CCD. | Độ phân giải hình ảnh | 440.000 Pixel. | Điều chỉnh độ lợi | Tự động/ Chỉnh bằng tay (-3 dB to +28 dB). | Cân bằng ánh sáng trắng | Auto, ATW, Trong nhà, Ngoài sân, One-push, Manual. | Chống ngược sáng (BLC) | Tự động [Full Auto (bao gồm bù ngược sáng), Shutter-priority, Iris-priority] và chỉnh bằng tay. | Loại ống kính | Auto-focus 18x Optical zoom. | Góc xoay ngang | Không. | Góc xoay dọc | Không. | Chức năng Ngày/Đêm | Có. | Chức năng phát hiện chuyển động | Có. | Chức năng không dây | Không. | Ánh sáng tối thiểu | Màu: 0,7 Lux, Trắng đen: 0,06 Lux. | Tích hợp Ngõ ra Video analog | BNC, 1.0Vp-p, 75 Ohm. | Độ phân giải ngang | 460 TV Lines. | Kích thước hình ảnh | 736x480, 640x480, 320x240, 160x120. | Chuẩn nén hình | JPEG. | Tốc độ khung hình | 25fps at VGA. | Âm thanh (Audio) | G.726, G.711 | Ethernet | 10Base-T/100Base-TX (RJ-45) | Giao thức mạng | IP(IPv4), ICMP, ARP, TCP/UDP, RTP/RTCP,SNMP (MIB-2), DHCP client, NTP client, DNS client, HTTP, FTP, SMTP client. | Ngõ vào cảm biến | 01 ngõ vào. | Ngõ ra cảnh báo | 02 ngõ ra. | Khe cắm card | 01 khe cắm PC card. | Trọng lượng | 800g. | Kích thước (Rộng x Cao x Sâu) | 80x77x177mm. | Nguồn điện cung cấp | 12VDC, PoE. | Công suất tiêu thụ | Tối đa 9W. |
| Gửi thảo luận: |
 |
|
|
|